两句
[liǎng jù] [两 句]
(nói) vài lời
这首古诗的妙处就在最后两句。
zhè shǒu gǔ shī de miào chù jiù zài zuì hòu liǎng jù.Điểm tuyệt diệu của bài thơ cổ này nằm ở hai câu cuối.
他闲暇时总爱哼两句民间小曲。
tā xián xiá shí zǒng ài hēng liǎng jù mín jiān xiǎo qǔ.Lúc rảnh rỗi ông ấy luôn thích ngân nga vài câu hát dân gian.
他刚才那两句话说得很倔,直接惹怒了对方。
tā gāng cái nà liǎng jù huà shuō de hěn juè, zhí jiē rě nù le duì fāng.Hai câu vừa nãy anh ấy nói rất gắt gỏng, trực tiếp chọc giận đối phương.