两侧【兩側】
[liǎng cè] [两 侧]
hai bên; cả hai bên
指事物左右或前后的两边
街道两侧种满了绿树。
jiē dào liǎng cè zhǒng mǎn le lǜ shù.Hai bên đường trồng đầy cây xanh.
幸好舞台两侧有屏幕,同步显示的字幕很及时吧?
xìng hǎo wǔ tái liǎng cè yǒu píng mù, tóng bù xiǎn shì de zì mù hěn jí shí ba?May mà hai bên sân khấu có màn hình, phụ đề hiển thị đồng bộ rất kịp thời đúng không?
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了他的双手无力地垂在身体两侧。
tā de shuāng shǒu wú lì dì chuí zài shēn tǐ liǎng cè.Hai tay anh ấy buông thõng xuống hai bên người một cách yếu ớt.
迎宾大道两侧种满了高大挺拔的树木。
yíng bīn dà dào liǎng cè zhǒng mǎn le gāo dà tǐng bá de shù mù.Hai bên đại lộ đón khách trồng đầy những hàng cây cao lớn thẳng tắp.
