两方
[liǎng fāng] [两 方]
hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
两方面都有,工作压力与日俱增,我有点儿吃不消。
liǎng fāng miàn dōu yǒu, gōng zuò yā lì yǔ rì jù zēng, wǒ yǒu diǎn r chī bù xiāo.Cả hai mặt đều có, áp lực công việc ngày càng tăng, mình hơi không chịu nổi.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增两方面都有,以往的做法虽然慢,但至少稳定可靠。
liǎng fāng miàn dōu yǒu, yǐ wǎng de zuò fǎ suī rán màn, dàn zhì shǎo wěn dìng kě kào.Cả hai phương diện đều có, cách làm trước đây tuy chậm, nhưng ít nhất ổn định đáng tin cậy.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且两方面都有。知道父母身体硬朗、生活顺遂,我就踏实了。
liǎng fāng miàn dōu yǒu. zhī dào fù mǔ shēn tǐ yìng lǎng, shēng huó shùn suì, wǒ jiù tā shi le.Cả hai. Biết bố mẹ khỏe mạnh, cuộc sống thuận lợi là em yên lòng.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于