两边【兩邊】
[liǎng bian] [两 边]
mỗi bên; cả hai bên
左右或前后的两个侧面;双方。
路两边种满了树。
lù liǎng biān zhǒng mǎn le shù.Hai bên đường trồng đầy cây.
两边的房租差不多,都不太贵。
liǎng biān de fáng zū chà bù duō, dōu bú tài guì.Tiền thuê hai bên gần như nhau, đều không đắt lắm.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多两边的环境都挺安静的。
liǎng biān de huán jìng dōu tǐng ān jìng de.Môi trường hai bên đều khá yên tĩnh.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多真的吗?为什么两边的口味会有这么大区别呢?
zhēn de ma? wèi shén me liǎng biān de kǒu wèi huì yǒu zhè me dà qū bié ne?Thật sao ạ? Tại sao khẩu vị hai bên lại có sự khác biệt lớn thế ạ?
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc