两岸
[liǎng àn] [两 岸]
1.hai bờ; đôi bờ
河流或海峡两边的地带
河流两岸种满了绿树,风景十分优美。
hé liú liǎng àn zhǒng mǎn le lǜ shù, fēng jǐng shí fēn yōu měi.Hai bên bờ sông trồng đầy cây xanh, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.
2.(chính trị) hai bên Đài Loan và đại lục Trung Quốc
特指台湾海峡两岸
两岸同胞都希望早日和平统一。
liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.
这座雄伟的大桥连接了海峡两岸。
zhè zuò xióng wěi de dà qiáo lián jiē le hǎi xiá liǎng àn.Cây cầu hùng vĩ này kết nối hai bên eo biển.
轮渡每天载着千名乘客往返两岸。
lún dù měi tiān zǎi zhe qiān míng chéng kè wǎng fǎn liǎng àn.Phà mỗi ngày chở hàng nghìn hành khách qua lại hai bờ.