沿岸
[yán àn] [沿 岸]
khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông
靠近江、河、湖、海两旁的陆地。
这座城市位于河流沿岸,交通非常发达。
zhè zuò chéng shì wèi yú hé liú yán àn, jiāo tōng fēi cháng fā dá.Thành phố này nằm dọc ven sông, giao thông rất phát triển.
是啊,洞里萨湖水位急剧下降,严重威胁沿岸生态和民生。
shì a, dòng lǐ sà hú shuǐ wèi jí jù xià jiàng, yán zhòng wēi xié yán àn shēng tài hé mín shēng.Đúng vậy, mực nước hồ Tonle Sap giảm mạnh, đe dọa nghiêm trọng sinh thái và dân sinh ven bờ.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何洪水正严重威胁着沿岸村庄的安全。
hóng shuǐ zhèng yán zhòng wēi xié zhe yán àn cūn zhuāng de ān quán.Nước lũ đang đe dọa nghiêm trọng đến sự an toàn của các ngôi làng ven sông.