XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

沿海

[yán hǎi] [沿 海]

duyên hải

靠近大海的区域或陆地

这座沿海城市每年的旅游业都很发达。

zhè zuò yán hǎi chéng shì měi nián de lǚ yóu yè dōu hěn fā dá.

Thành phố duyên hải này có ngành du lịch rất phát triển mỗi năm.

王老师,这是沿海地区风力发电潜力的最新数据报告。

wáng lǎo shī, zhè shì yán hǎi dì qū fēng lì fā diàn qián lì de zuì xīn shù jù bào gào.

Thầy Vương, đây là báo cáo dữ liệu mới nhất về tiềm năng phát điện bằng sức gió ở vùng ven biển.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

你说得对,沿海渔民和当地社区代表也是核心利益相关方。

nǐ shuō de duì, yán hǎi yú mín hé dāng dì shè qū dài biǎo yě shì hé xīn lì yì xiāng guān fāng.

Bạn nói đúng, ngư dân ven biển và đại diện cộng đồng địa phương cũng là bên liên quan cốt lõi.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

沿海地区的航运业发展非常迅速。

yán hǎi dì qū de háng yùn yè fā zhǎn fēi cháng xùn sù.

Ngành vận tải biển ở khu vực ven biển phát triển rất nhanh chóng.