航海
[háng hǎi] [航 海]
đi biển; hàng hải
指驾驶船舶在海洋上航行。
现代航海技术的发展极大提高了远洋运输的安全性。
xiàn dài háng hǎi jì shù de fā zhǎn jí dà tí gāo le yuǎn yáng yùn shū de ān quán xìng.Sự phát triển của kỹ thuật hàng hải hiện đại đã nâng cao đáng kể tính an toàn cho vận tải viễn dương.
你看这份十五世纪的古阿拉伯航海契约,上面记载的货损仲裁条款非常详细。
nǐ kàn zhè fèn shí wǔ shì jì de gǔ ā lā bó háng hǎi qì yuē, shàng miàn jì zǎi de huò sǔn zhòng cái tiáo kuǎn fēi cháng xiáng xì.Anh xem bản khế ước hàng hải Ả Rập cổ thế kỷ 15 này đi, điều khoản trọng tài tổn thất hàng hóa ghi trên đó vô cùng chi tiết.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển航海员依靠北极星来辨别和定向。
háng hǎi yuán yī kào běi jí xīng lái biàn bié hé dìng xiàng.Thủy thủ dựa vào sao Bắc Cực để nhận biết và định hướng.
这位航海家完成了单人环球航行的壮举。
zhè wèi háng hǎi jiā wán chéng le dān rén huán qiú háng xíng de zhuàng jǔ.Nhà hàng hải này đã hoàn thành kỳ tích một mình đi thuyền vòng quanh thế giới.