航天
[háng tiān] [航 天]
du hành vũ trụ; hàng không vũ trụ
指航天器在地球大气层外的太空飞行。
国家近年来在航天科技领域取得了多项突破性进展。
guó jiā jìn nián lái zài háng tiān kē jì lǐng yù qǔ dé le duō xiàng tū pò xìng jìn zhǎn.Những năm gần đây quốc gia đã đạt được nhiều tiến bộ mang tính đột phá trong lĩnh vực khoa học công nghệ vũ trụ.
看来航天技术的溢出效应远超我的预期。
kàn lái háng tiān jì shù de yì chū xiào yìng yuǎn chāo wǒ de yù qī.Xem ra hiệu ứng lan tỏa của công nghệ hàng không vũ trụ vượt xa dự đoán của tôi.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…原来我们日常用的防火材料也有航天背景?
yuán lái wǒ men rì cháng yòng de fáng huǒ cái liào yě yǒu háng tiān bèi jǐng?Thì ra vật liệu chống cháy chúng ta dùng hàng ngày cũng có nền tảng từ hàng không vũ trụ sao?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…小美,你看近期多家航天商业公司的游说报告了吗?
xiǎo měi, nǐ kàn jìn qī duō jiā háng tiān shāng yè gōng sī de yóu shuì bào gào le ma?Tiểu Mỹ, cậu xem báo cáo vận động hành lang gần đây của nhiều công ty thương mại hàng không vũ trụ chưa?
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃