航天器
[háng tiān qì] [航 天 器]
tàu vũ trụ
听起来很有前景,但发射专用航天器去捕获单个目标的成本太高了吧?
tīng qǐ lái hěn yǒu qián jǐng, dàn fā shè zhuān yòng háng tiān qì qù bǔ huò dān gè mù biāo de chéng běn tài gāo le ba?Nghe có vẻ rất triển vọng, nhưng chi phí phóng tàu vũ trụ chuyên dụng để thu hồi một mục tiêu đơn lẻ quá cao phải không?
Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类航天器成功穿越了大气层。
háng tiān qì chéng gōng chuān yuè le dà qì céng.Tàu vũ trụ đã xuyên qua tầng khí quyển thành công.
比如耐高温复合材料,不仅用于航天器隔热,亦在民用建筑与消防装备中普及了。
bǐ rú nài gāo wēn fù hé cái liào, bù jǐn yòng yú háng tiān qì gé rè, yì zài mín yòng jiàn zhù yǔ xiāo fáng zhuāng bèi zhōng pǔ jí le.Ví dụ như vật liệu composite chịu nhiệt độ cao, không chỉ dùng cách nhiệt tàu vũ trụ, mà cũng đã phổ biến trong xây dựng dân dụng và trang thiết bị chữa cháy.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…