航班
[háng bān] [航 班]
chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
按时刻表运行的飞机或轮船班次
我的航班明天早上八点出发。
wǒ de háng bān míng tiān zǎo shàng bā diǎn chū fā.Chuyến bay của tôi khởi hành lúc tám giờ sáng mai.
我用手机查查,今晚的航班都停了。
wǒ yòng shǒu jī chá chá, jīn wǎn de háng bān dōu tíng le.Để tớ dùng điện thoại kiểm tra xem, các chuyến bay tối nay đều dừng rồi.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好还没呢,机场广播刚刚通知航班延误了。
hái méi ne, jī chǎng guǎng bō gāng gāng tōng zhī háng bān yán wù le.Vẫn chưa ạ, loa sân bay vừa thông báo chuyến bay bị hoãn.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn广播通知航班要晚点二十分钟。
guǎng bō tōng zhī háng bān yào wǎn diǎn èr shí fēn zhōng.Loa phát thanh thông báo chuyến bay sẽ trễ 20 phút.