值班
[zhí bān] [值 班]
làm ca; trực
按规定时间留下来负责工作
今天晚上是我在办公室值班。
jīn tiān wǎn shàng shì wǒ zài bàn gōng shì zhí bān.Tối nay tôi làm ca trực ở văn phòng.
嗯,今天的值班老师负责这件事。
èn, jīn tiān de zhí bān lǎo shī fù zé zhè jiàn shì.Ừ, giáo viên trực hôm nay phụ trách việc này.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…医院在夜间也安排了值班医生。
yī yuàn zài yè jiān yě ān pái le zhí bān yī shēng.Bệnh viện cũng sắp xếp bác sĩ trực vào ban đêm.
好,那我去哪里找值班老师?
hǎo, nà wǒ qù nǎ lǐ zhǎo zhí bān lǎo shī?Vâng, vậy em đến đâu tìm giáo viên trực ạ?
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…