值钱【值錢】
[zhí qián] [值 钱]
có giá trị; đắt đỏ; mắc
能卖很高的价钱,很有价值。
这块古老的怀表非常值钱。
zhè kuài gǔ lǎo de huái biǎo fēi cháng zhí qián.Chiếc đồng hồ bỏ túi cổ này rất có giá trị.
[zhí qián] [值 钱]
có giá trị; đắt đỏ; mắc
能卖很高的价钱,很有价值。
这块古老的怀表非常值钱。
zhè kuài gǔ lǎo de huái biǎo fēi cháng zhí qián.Chiếc đồng hồ bỏ túi cổ này rất có giá trị.