XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

值

[zhí]

1.đáng giá; có giá trị

价值相当于;值得。

这件衣服值很多钱。

zhè jiàn yī fu zhí hěn duō qián.

Bộ quần áo này đáng rất nhiều tiền.

2.trực; làm nhiệm vụ theo phiên

轮流担任一定职务

今天晚上轮到老李值班。

jīn tiān wǎn shàng lún dào lǎo lǐ zhí bān.

Tối nay đến lượt bác Lý trực ban.

trị số; giá trị toán học

数学等学科中的数值

这个未知数的值是多少?

zhè ge wèi zhī shù de zhí shì duō shǎo?

Giá trị của ẩn số này là bao nhiêu?

想过,但是我还是觉得很值得。

xiǎng guo, dàn shì wǒ hái shì jué de hěn zhí dé.

Em từng nghĩ rồi, nhưng em vẫn cảm thấy rất đáng giá.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

医院在夜间也安排了值班医生。

yī yuàn zài yè jiān yě ān pái le zhí bān yī shēng.

Bệnh viện cũng sắp xếp bác sĩ trực vào ban đêm.

我觉得云南很不错,值得去看看。

wǒ jué de yún nán hěn bú cuò, zhí dé qù kàn kàn.

Mình thấy Vân Nam rất hay, đáng để đi xem thử.

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch