贬值【貶值】
[biǎn zhí] [贬 值]
bị mất giá; phá giá; mất giá trị
货币购买力或物品的价值降低。
受到通货膨胀影响,该国货币在短时间内大幅贬值。
shòu dào tōng huò péng zhàng yǐng xiǎng, gāi guó huò bì zài duǎn shí jiān nèi dà fú biǎn zhí.Do ảnh hưởng của lạm phát, đồng tiền nước này đã mất giá mạnh trong thời gian ngắn.
现在学历贬值现象日益严重,找工作太难了。
xiàn zài xué lì biǎn zhí xiàn xiàng rì yì yán zhòng, zhǎo gōng zuò tài nán le.Hiện nay hiện tượng lạm phát bằng cấp ngày càng nghiêm trọng, tìm việc khó quá.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm该国货币贬值引起了物价上涨。
gāi guó huò bì biǎn zhí yǐn qǐ le wù jià shàng zhǎng.Đồng tiền nước đó mất giá gây ra tình trạng tăng giá cả.
您的意思是,外贸结汇在一定程度上对冲了汇率贬值风险?
nín de yì sī shì, wài mào jié huì zài yí dìng chéng dù shàng duì chōng le huì lǜ biǎn zhí fēng xiǎn?Ý của thầy là kết hối ngoại thương đã bù trừ rủi ro mất giá tỷ giá ở một mức độ nhất định ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此