货币贬值
[huò bì biǎn zhí] [货 币 贬 值]
phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ
该国货币贬值引起了物价上涨。
gāi guó huò bì biǎn zhí yǐn qǐ le wù jià shàng zhǎng.Đồng tiền nước đó mất giá gây ra tình trạng tăng giá cả.
央行宣布该国货币贬值百分之五。
yāng xíng xuān bù gāi guó huò bì biǎn zhí bǎi fēn zhī wǔ.Ngân hàng trung ương tuyên bố phá giá đồng tiền nước này 5%.