货币【貨幣】
[huò bì] [货 币]
tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
充当一切商品等价物的特殊商品。
人民币是中国的货币。
rén mín bì shì zhōng guó de huò bì.Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。
què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……你说得对,过度开放会导致弱小主权货币被边缘化。
nǐ shuō de duì, guò dù kāi fàng huì dǎo zhì ruò xiǎo zhǔ quán huò bì bèi biān yuán huà.Em nói đúng, việc mở cửa quá mức sẽ khiến tiền tệ chủ quyền non yếu bị gạt ra ngoài lề.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于政府采取了紧缩性货币政策。
zhèng fǔ cǎi qǔ le jǐn suō xìng huò bì zhèng cè.Chính phủ đã áp dụng chính sách tiền tệ thắt chặt.