数字货币
[shù zì huò bì] [数 字 货 币]
tiền tệ kỹ thuật số
嗯,显而易见,法定数字货币的推行将重塑全球跨境支付体系。
èn, xiǎn ér yì jiàn, fǎ dìng shù zì huò bì de tuī xíng jiāng chóng sù quán qiú kuà jìng zhī fù tǐ xì.Ừm, rõ ràng là việc thực thi tiền kỹ thuật số pháp định sẽ định hình lại hệ thống thanh toán xuyên biên giới toàn cầu.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định许多国家开始推行数字货币。
xǔ duō guó jiā kāi shǐ tuī xíng shù zì huò bì.Nhiều quốc gia bắt đầu triển khai tiền kỹ thuật số.
要改善现状,双方或许可以考虑接入央行数字货币系统进行清算。
yào gǎi shàn xiàn zhuàng, shuāng fāng huò xǔ kě yǐ kǎo lǜ jiē rù yāng xíng shù zì huò bì xì tǒng jìn xíng qīng suàn.Để cải thiện hiện trạng, hai bên có lẽ có thể xem xét kết nối hệ thống đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương để thanh toán bù trừ.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨