XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

外币【外幣】

[wài bì] [外 币]

ngoại tệ

外国货币

去国外旅游前需要先兑换一些外币。

qù guó wài lǚ yóu qián xū yào xiān duì huàn yì xiē wài bì.

Trước khi đi du lịch nước ngoài cần đổi một ít ngoại tệ.

嗯,这也直接加剧了财政部门当前的外币偿债压力。

èn, zhè yě zhí jiē jiā jù le cái zhèng bù mén dāng qián de wài bì cháng zhài yā lì.

Ừm, điều này cũng trực tiếp làm gia tăng áp lực trả nợ ngoại tệ hiện tại của ngành tài chính.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

这笔外币折合人民币大约三万元。

zhè bǐ wài bì zhé hé rén mín bì dà yuē sān wàn yuán.

Khoản ngoại tệ này quy đổi ra nhân dân tệ khoảng ba mươi nghìn tệ.

在网上购买外币要交手续费。

zài wǎng shàng gòu mǎi wài bì yào jiāo shǒu xù fèi.

Mua ngoại tệ trên mạng phải trả phí dịch vụ.