硬币【硬幣】
[yìng bì] [硬 币]
đồng xu; lượng từ: 枚 (méi)
用金属铸造的货币。
他在整理旧书包时,意外发现了几枚多年前收藏的纪念硬币。
tā zài zhěng lǐ jiù shū bāo shí, yì wài fā xiàn le jǐ méi duō nián qián shōu cáng de jì niàn yìng bì.Khi dọn lại chiếc cặp cũ, anh ấy tình cờ tìm thấy vài đồng xu kỷ niệm được cất giữ từ nhiều năm trước.
枚
硬币背面铸有庄严的国徽图案。
yìng bì bèi miàn zhù yǒu zhuāng yán de guó huī tú àn.Mặt sau của đồng tiền xu có đúc hình quốc huy trang nghiêm.
硬币的背面刻着象征和平的图案。
yìng bì de bèi miàn kè zhe xiàng zhēng hé píng de tú àn.Mặt sau đồng xu khắc hoa văn tượng trưng cho hòa bình.
这枚硬币的厚度不到两毫米。
zhè méi yìng bì de hòu dù bú dào liǎng háo mǐ.Độ dày của đồng xu này chưa tới hai milimét.