XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

特

[tè]

1.đặc biệt; độc đáo; xuất sắc

这件衣服特好看。

zhè jiàn yī fu tè hǎo kàn.

Chiếc áo này đặc biệt đẹp.

2.đặc ý, cố ý, riêng để làm việc gì

专门,特意

我特来向您请教关于项目的细节。

wǒ tè lái xiàng nín qǐng jiào guān yú xiàng mù dì xì jié.

Tôi đặc ý đến để thỉnh giáo ngài về chi tiết dự án.

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

他们夫妇俩的感情一直特别好。

tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.

Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.

当然会啊,北方人特别喜欢吃。

dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.

Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc