特价
[tè jià] [特 价]
giá đặc biệt
比平时便宜的优惠售价
今天的特价菜是什么?
jīn tiān de tè jià cài shì shén me?Món giá đặc biệt hôm nay là gì?
整体跌了三成以上,即便做特价活动,进店客流依然少得可怜。
zhěng tǐ diē le sān chéng yǐ shàng, jí biàn zuò tè jià huó dòng, jìn diàn kè liú yī rán shǎo de kě lián.Tổng thể giảm hơn ba mươi phần trăm, ngay cả khi làm chương trình giá đặc biệt thì lượng khách vào cửa hàng vẫn ít ỏi đáng thương.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性想要买到特价机票就得趁早预订。
xiǎng yào mǎi dào tè jià jī piào jiù děi chèn zǎo yù dìng.Muốn mua được vé máy bay giảm giá thì phải đặt càng sớm càng tốt.
餐厅为了吸引顾客,推出了特价午餐。
cān tīng wèi le xī yǐn gù kè, tuī chū le tè jià wǔ cān.Để thu hút khách hàng, nhà hàng đã tung ra bữa trưa đặc giá.