票价
[piào jià] [票 价]
giá vé; giá vé xe; phí vào cửa
车票、门票等的价格
这个电影的票价是多少?
zhè ge diàn yǐng de piào jià shì duō shǎo?Giá vé phim này là bao nhiêu?
嗯,前排视野最好,不过票价可能有点儿贵。
èn, qián pái shì yě zuì hǎo, bú guò piào jià kě néng yǒu diǎn r guì.Ừm, hàng đầu tầm nhìn tốt nhất, nhưng giá vé có lẽ hơi đắt.
Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc大家可能担心票价上涨,短期内难免会有一些反对声音。
dà jiā kě néng dān xīn piào jià shàng zhǎng, duǎn qī nèi nán miǎn huì yǒu yì xiē fǎn duì shēng yīn.Mọi người có thể lo lắng giá vé tăng, trong ngắn hạn khó tránh khỏi một số tiếng nói phản đối.
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố