代价【代價】
[dài jià] [代 价]
giá
为达到目的付出的努力或损失。
他为了成功付出了很大的代价。
tā wèi le chéng gōng fù chū le hěn dà de dài jià.Anh ấy đã trả giá rất lớn để đạt được thành công.
可是现在承认错误,代价会不会太沉重了?
kě shì xiàn zài chéng rèn cuò wù, dài jià huì bu huì tài chén zhòng le?Nhưng thừa nhận sai lầm vào lúc này, cái giá phải trả liệu có quá nặng nề không thầy?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……资金一旦大量流入投机市场,代价就太沉重了。
zī jīn yí dàn dà liàng liú rù tóu jī shì chǎng, dài jià jiù tài chén zhòng le.Dòng vốn một khi chảy mạnh vào thị trường đầu cơ thì cái giá phải trả quá đắt.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……对,我们绝不能以破坏传统文化为经济发展的代价。
duì, wǒ men jué bù néng yǐ pò huài chuán tǒng wén huà wéi jīng jì fā zhǎn de dài jià.Đúng, chúng ta tuyệt đối không thể lấy việc phá hoại văn hóa truyền thống làm cái giá của phát triển kinh tế.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…