代表
[dài biǎo] [代 表]
đại diện; đại biểu; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè), 名 (míng)
受委托代表个人或集体的人
他是我们班的代表。
tā shì wǒ men bān de dài biǎo.Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.
đại diện cho; thay mặt
体现或代为表达某种意见、利益
他的发言代表了大家的想法。
tā de fā yán dài biǎo le dà jiā de xiǎng fǎ.Phát biểu của anh ấy đại diện cho suy nghĩ của mọi người.
位、个、名
这代表着团圆和对新年的美好祝愿。
zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa中国代表团今天到了我们学校。
zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.
王老师,明天我代表我们班参加活动。
wáng lǎo shī, míng tiān wǒ dài biǎo wǒ men bān cān jiā huó dòng.Thầy Vương, ngày mai em đại diện lớp chúng ta tham gia hoạt động.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục dự lễ · 应该 và 可能