代表性
[dài biǎo xìng] [代 表 性]
tính đại diện; tiêu biểu; điển hình
那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?
nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得京剧是中国最有代表性的戏曲形式之一。
jīng jù shì zhōng guó zuì yǒu dài biǎo xìng de xì qǔ xíng shì zhī yī.Kinh kịch là một trong những loại hình hý kịch tiêu biểu nhất của Trung Quốc.
听起来很有意思。那北方有什么代表性的特色美食?
tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī. nà běi fāng yǒu shén me dài biǎo xìng de tè sè měi shí?Nghe thú vị quá. Vậy miền Bắc có món ăn đặc sắc mang tính đại diện nào?
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc