特性
[tè xìng] [特 性]
tính chất; đặc tính
某人或事物所特有的性质
了解材料的特性才能更好地利用它。
liǎo jiě cái liào de tè xìng cái néng gèng hǎo dì lì yòng tā.Hiểu rõ tính chất của vật liệu mới có thể tận dụng nó tốt hơn.
不仅如此,深度学习模型的黑箱特性让追责的法律取证变得难上加难。
bù jǐn rú cǐ, shēn dù xué xí mó xíng de hēi xiāng tè xìng ràng zhuī zé de fǎ lǜ qǔ zhèng biàn de nán shàng jiā nán.Không chỉ vậy, đặc tính hộp đen của mô hình học sâu khiến việc thu thập chứng cứ pháp lý để truy trách nhiệm càng thêm khó khăn.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…这个想法好!地下恒温特性可以大大减少制冷能耗,还能分流地面人群。
zhè ge xiǎng fǎ hǎo! dì xià héng wēn tè xìng kě yǐ dà dà jiǎn shǎo zhì lěng néng hào, hái néng fēn liú dì miàn rén qún.Ý tưởng này hay! Đặc tính hằng nhiệt dưới lòng đất có thể giảm thiểu đáng kể năng lượng làm mát, lại còn phân luồng được người trên mặt đất.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味磁针具有恒定指南的物理特性。
cí zhēn jù yǒu héng dìng zhǐ nán de wù lǐ tè xìng.Kim từ tính có đặc tính vật lý luôn chỉ về hướng nam.