性质
[xìng zhì] [性 质]
bản chất; đặc tính; lượng từ: 个 (gè)
事物本身的本质特点
这两份工作的性质完全不同。
zhè liǎng fèn gōng zuò de xìng zhì wán quán bù tóng.Bản chất của hai công việc này hoàn toàn khác nhau.
个
没错。现在地缘政治格局巨变,许多发展中国家开始主动拒绝这种带有干预性质的资金。
méi cuò. xiàn zài dì yuán zhèng zhì gé jú jù biàn, xǔ duō fā zhǎn zhōng guó jiā kāi shǐ zhǔ dòng jù jué zhè zhǒng dài yǒu gān yù xìng zhì de zī jīn.Chính xác. Hiện nay cục diện địa chính trị biến động lớn, nhiều nước đang phát triển bắt đầu chủ động từ chối nguồn vốn mang tính can thiệp này.
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực这种化学元素的性质非常活泼。
zhè zhǒng huà xué yuán sù de xìng zhì fēi cháng huó pō.Tính chất của nguyên tố hóa học này rất hoạt động.
光具有波动和微粒的双重性质。
guāng jù yǒu bō dòng hé wēi lì de shuāng chóng xìng zhì.Ánh sáng có tính chất kép sóng và hạt.