素质【素質】
[sù zhì] [素 质]
phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản
人或事物原有的性质和素养
提高国民整体文化素质需要长期的教育投入。
tí gāo guó mín zhěng tǐ wén huà sù zhì xū yào cháng qī de jiào yù tóu rù.Nâng cao tố chất văn hóa tổng thể của người dân đòi hỏi sự đầu tư giáo dục lâu dài.
坚持锻炼能有效提高身体素质,我们办张健身卡吧。
jiān chí duàn liàn néng yǒu xiào tí gāo shēn tǐ sù zhì, wǒ men bàn zhāng jiàn shēn kǎ ba.Kiên trì rèn luyện có thể nâng cao thể chất hiệu quả, chúng mình làm thẻ tập gym đi.
Trong bài: Bàn kế hoạch tập luyện giữ dáng教育是提高国民素质的重要途径。
jiào yù shì tí gāo guó mín sù zhì de zhòng yào tú jìng.Giáo dục là phương thức quan trọng để nâng cao chất lượng quốc dân.
真的吗?打电竞对身体素质的要求竟然也这么严格吗?
zhēn de ma? dǎ diàn jìng duì shēn tǐ sù zhì de yāo qiú jìng rán yě zhè me yán gé ma?Thật sao? Chơi eSports mà yêu cầu đối với tố chất thể lực lại nghiêm ngặt đến thế à?
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……