人质【人質】
[rén zhì] [NHÂN 质]
con tin
被扣留作为谈判或勒索条件的人。
警方经过数小时谈判,终于安全解救了所有人质。
jǐng fāng jīng guò shù xiǎo shí tán pàn, zhōng yú ān quán jiě jiù le suǒ yǒu rén zhì.Cảnh sát sau nhiều giờ đàm phán cuối cùng đã giải cứu an toàn toàn bộ con tin.
我明白老师的意思了,数据不够严谨确实容易令人质疑。
wǒ míng bái lǎo shī de yì sī le, shù jù bú gòu yán jǐn què shí róng yì lìng rén zhì yí.Em hiểu ý của thầy rồi, dữ liệu không đủ nghiêm ngặt quả thực rất dễ khiến người ta nghi ngờ.
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…警方成功抓获了劫持人质的凶手。
jǐng fāng chéng gōng zhuā huò le jié chí rén zhì de xiōng shǒu.Cảnh sát đã bắt giữ thành công kẻ thủ ác khống chế bắt giữ con tin.
歹徒露出凶恶的面目,威胁人质。
dǎi tú lù chū xiōng è de miàn mù, wēi xié rén zhì.Tên cướp lộ bộ mặt hung ác, đe dọa con tin.