人生
[rén shēng] [NHÂN 生]
đời người (thời gian sống trên thế gian)
指人一生的时间与经历
每个人的人生都不同。
měi gè rén de rén shēng dōu bù tóng.Cuộc đời của mỗi người đều khác nhau.
对你来说,人生的核心价值究竟是什么?
duì nǐ lái shuō, rén shēng de hé xīn jià zhí jiū jìng shì shén me?Đối với bạn, giá trị cốt lõi của cuộc sống rốt cuộc là gì?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说人生的路途充满了机遇与挑战。
rén shēng de lù tú chōng mǎn le jī yù yǔ tiǎo zhàn.Con đường đời đầy ắp cơ hội và thách thức.
王老师,您觉得教育在人生中起什么作用?
wáng lǎo shī, nín jué de jiào yù zài rén shēng zhōng qǐ shén me zuò yòng?Thầy Vương, thầy thấy giáo dục có vai trò gì trong cuộc đời?
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻