质
[zhì]
tính cách; bản chất; chất lượng
是吗?你觉得它的质量有问题?
shì ma? nǐ jué de tā de zhì liàng yǒu wèn tí?Vậy sao? Cậu thấy chất lượng của nó có vấn đề à?
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
纸质版和数字版,哪个会先发表?
zhǐ zhì bǎn hé shù zì bǎn, nǎ gè huì xiān fā biǎo?Bản giấy và bản kỹ thuật số, bản nào sẽ được công bố trước?
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的