脾气【脾氣】
[pí qi] [脾 气]
1.tính cách; khí chất; tính tình; tính xấu; lượng từ: 股 (gǔ)
人的性情或易怒的情绪。
他的脾气很好,从来不和同事吵架。
tā de pí qì hěn hǎo, cóng lái bù hé tóng shì chǎo jià.Tính tình anh ấy rất tốt, chưa bao giờ cãi nhau với đồng nghiệp.
2.đặc tính; tính nết (của đồ vật, máy móc, sự vật)
事物的特性。
摸透了机器的脾气就好办了。
mō tòu le jī qì de pí qì jiù hǎo bàn le.Nắm rõ đặc tính của máy móc rồi thì dễ xử lý thôi.
个
我能理解。不过你尽量保持冷静,别直接发脾气。
wǒ néng lǐ jiě. bú guò nǐ jǐn liàng bǎo chí lěng jìng, bié zhí jiē fā pí qi.Mình có thể thấu hiểu. Nhưng bạn hãy cố gắng giữ bình tĩnh, đừng nổi nóng trực tiếp.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量你脾气这么急,迟早会惹祸的。
nǐ pí qì zhè me jí, chí zǎo huì rě huò de.Tính tình bạn nóng nảy thế này, sớm muộn gì cũng gây rắc rối.
我再也无法忍受他的坏脾气了。
wǒ zài yě wú fǎ rěn shòu tā de huài pí qì le.Tôi không thể chịu đựng được tính khí xấu của anh ta thêm nữa.