性情
[xìng qíng] [性 情]
bản chất; tính khí
人的性格、脾气。
他性情温和,平时很少跟别人发脾气。
tā xìng qíng wēn hé, píng shí hěn shǎo gēn bié rén fā pí qi.Anh ấy tính khí ôn hòa, bình thường rất ít khi nổi nóng với người khác.
他性情急躁,做决定往往缺乏考虑。
tā xìng qíng jí zào, zuò jué dìng wǎng wǎng quē fá kǎo lǜ.Tính tình anh ấy nóng nảy, đưa ra quyết định thường thiếu cân nhắc.
他性情残忍,在当地被称作活阎王。
tā xìng qíng cán rěn, zài dāng dì bèi chēng zuò huó yán wáng.Tính tình anh ta tàn bạo, ở địa phương bị gọi là Diêm Vương sống.
老人性情耿直,敢于指出别人的错误。
lǎo rén xìng qíng gěng zhí, gǎn yú zhǐ chū bié rén de cuò wù.Cụ già tính tình ngay thẳng, dám chỉ ra lỗi sai của người khác.