爱情
[ài qíng] [ÁI 情]
tình yêu đôi lứa
男女相恋的浪漫感情
我爱爱情。
wǒ ài ài qíng.Tôi yêu tình yêu.
份
玫瑰花通常被看作爱情的象征。
méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.
爱情是许多文学作品中永恒的主题。
ài qíng shì xǔ duō wén xué zuò pǐn zhōng yǒng héng de zhǔ tí.Tình yêu là chủ đề vĩnh cửu trong nhiều tác phẩm văn học.
这本小说描写了一个动人的爱情故事。
zhè běn xiǎo shuō miáo xiě le yí gè dòng rén de ài qíng gù shì.Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một câu chuyện tình yêu cảm động.