XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

事情

[shì qing] [事 情]

sự việc; vấn đề; điều; công việc; lượng từ: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng)

生活中发生的具体事务

你有什么事情吗?

nǐ yǒu shén me shì qíng ma?

Bạn có việc gì thế?

件、桩

没问题,我马上跟进这件事情。

méi wèn tí, wǒ mǎ shàng gēn jìn zhè jiàn shì qíng.

Không vấn đề gì ạ, em sẽ theo sát việc này ngay.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

那我们先把要做的事情写下来。

nà wǒ men xiān bǎ yào zuò de shì qíng xiě xià lái.

Vậy trước tiên chúng mình viết những việc cần làm ra.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多