XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

事故

[shì gù] [事 故]

tai nạn; lượng từ: 桩 (zhuāng), 起 (qǐ), 次 (cì)

意外造成的危险事件

路上发生了一起交通事故。

lù shang fā shēng le yì qǐ jiāo tōng shì gù.

Trên đường đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

桩、起、次

不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。

bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.

Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

这场交通事故的现场十分悲惨。

zhè chǎng jiāo tōng shì gù de xiàn chǎng shí fēn bēi cǎn.

Hiện trường vụ tai nạn giao thông này vô cùng thảm thương.

哎,我刚才在十字路口,看见一起交通事故。

āi, wǒ gāng cái zài shí zì lù kǒu, kàn jiàn yì qǐ jiāo tōng shì gù.

Haiz, ban nãy tớ ở ngã tư, nhìn thấy một vụ tai nạn giao thông.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến