问题
[wèn tí] [问 题]
câu hỏi; vấn đề; chủ đề
疑问、困难或话题
我有一个问题。
wǒ yǒu yí gè wèn tí.Tôi có một câu hỏi.
个
没问题,你可以试试那里的面。
méi wèn tí, nǐ kě yǐ shì shì nà lǐ de miàn.Không vấn đề, bạn có thể thử món mì ở đó.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon这个问题我们大多已经解决了。
zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.
放心吧,我们两个人用没问题。
fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa