出问题
[chū wèn tí] [出 问 题]
gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề
刚才进站的时候,我的交通卡出问题了。
gāng cái jìn zhàn de shí hòu, wǒ de jiāo tōng kǎ chū wèn tí le.Vừa nãy lúc vào ga, thẻ giao thông của mình gặp trục trặc.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿找出问题的所在才能彻底解决它。
zhǎo chū wèn tí de suǒ zài cái néng chè dǐ jiě jué tā.Tìm ra nguồn gốc của vấn đề mới có thể giải quyết triệt để.
对,我担心设备出问题,剩下两天不一定够用。
duì, wǒ dān xīn shè bèi chū wèn tí, shèng xià liǎng tiān bù yí dìng gòu yòng.Đúng vậy, em lo thiết bị gặp vấn đề thì hai ngày còn lại chưa chắc đã đủ.
Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn