出国
[chū guó] [出 国]
ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
离开本国到外国去
他明年想出国。
tā míng nián xiǎng chū guó.Anh ấy muốn ra nước ngoài vào năm sau.
有明确的学术目标就好,这样出国才更有针对性。
yǒu míng què de xué shù mù biāo jiù hǎo, zhè yàng chū guó cái gèng yǒu zhēn duì xìng.Có mục tiêu học thuật rõ ràng là tốt rồi, như vậy ra nước ngoài mới càng có định hướng.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁他最终放弃了出国留学的机会。
tā zuì zhōng fàng qì le chū guó liú xué de jī huì.Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.
出国固然好,但目前国内的发展机会也不少,你仔细权衡过吗?
chū guó gù rán hǎo, dàn mù qián guó nèi de fā zhǎn jī huì yě bù shǎo, nǐ zǐ xì quán héng guò ma?Ra nước ngoài dĩ nhiên tốt, nhưng hiện cơ hội phát triển trong nước cũng không ít, cậu đã cân nhắc kỹ chưa?
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁