过境
[guò jìng] [过 境]
1.đi qua lãnh thổ của một quốc gia; quá cảnh
通过某一国家或地区的国界
游客过境该国时需要出示有效签证。
yóu kè guò jìng gāi guó shí xū yào chū shì yǒu xiào qiān zhèng.Du khách khi quá cảnh quốc gia này cần xuất trình thị thực còn hiệu lực.
2.(thời tiết) di chuyển qua một khu vực
(气象等)经过某一地区
台风过境给当地带来了强降雨。
tái fēng guò jìng gěi dāng dì dài lái le qiáng jiàng yǔ.Bão di chuyển qua đã mang theo mưa lớn cho địa phương.