过度【過度】
[guò dù] [过 度]
quá mức; quá-; quá độ
超过适当的限度。
长期过度劳累对身体不好。
cháng qī guò dù láo lèi duì shēn tǐ bù hǎo.Làm việc quá sức trong thời gian dài không tốt cho cơ thể.
嗯,许多公司招聘时过度看重文凭,造成偏见。
èn, xǔ duō gōng sī zhāo pìn shí guò dù kàn zhòng wén píng, zào chéng piān jiàn.Ừm, nhiều công ty khi tuyển dụng quá coi trọng bằng cấp, tạo ra định kiến.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm长期过度加班会透支身体健康。
cháng qī guò dù jiā bān huì tòu zhī shēn tǐ jiàn kāng.Làm thêm giờ quá độ trong thời gian dài sẽ bào mòn sức khỏe cơ thể.
所以还要严格限制商业业态的过度无序扩张才行。
suǒ yǐ hái yào yán gé xiàn zhì shāng yè yè tài de guò dù wú xù kuò zhāng cái xíng.Cho nên còn cần hạn chế nghiêm ngặt sự mở rộng quá mức vô trật tự của các loại hình thương mại.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ