温度【溫度】
[wēn dù] [温 度]
nhiệt độ; lượng từ: 个 (gè)
表示冷热程度
今天的温度很高。
jīn tiān de wēn dù hěn gāo.Nhiệt độ hôm nay rất cao.
个
我看看。怎么红了一大片?温度很高吗?
wǒ kàn kàn. zěn me hóng le yí dà piàn? wēn dù hěn gāo ma?Để tôi xem. Sao lại đỏ một mảng lớn thế? Nhiệt độ rất cao sao?
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…这种大棚能有效保持室内温度。
zhè zhǒng dà péng néng yǒu xiào bǎo chí shì nèi wēn dù.Loại nhà kính này có thể giữ nhiệt độ trong nhà một cách hiệu quả.
大卫,今天跑道温度很高,特别容易累倒。
dà wèi, jīn tiān pǎo dào wēn dù hěn gāo, tè bié róng yì lèi dǎo.Đại Vệ, hôm nay nhiệt độ đường chạy rất cao, đặc biệt dễ kiệt sức.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…