体温【體溫】
[tǐ wēn] [体 温]
nhiệt độ (cơ thể)
人或动物身体内部的温度。
护士用体温计为病人测量体温,确认其是否已经退烧。
hù shì yòng tǐ wēn jì wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn, què rèn qí shì fǒu yǐ jīng tuì shāo.Y tá dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể cho bệnh nhân để xác nhận xem đã hạ sốt chưa.
嗯,我发烧了。早上量了体温。
èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.
Trong bài: Khám cảm lạnh病人的体温正在逐步趋于正常。
bìng rén de tǐ wēn zhèng zài zhú bù qū yú zhèng cháng.Thân nhiệt của bệnh nhân đang dần có xu hướng trở lại bình thường.
哎呀,你发烧了吗?量过体温没有?
āi yā, nǐ fā shāo le ma? liáng guò tǐ wēn méi yǒu?Ái chà, em có sốt không? Đã đo nhiệt độ chưa?
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh