高温【高溫】
[gāo wēn] [高 温]
nhiệt độ cao
较高的温度,常指天气炎热或物体温度高。
夏天的高温天气让人不想出门。
xià tiān de gāo wēn tiān qì ràng rén bù xiǎng chū mén.Thời tiết nhiệt độ cao mùa hè khiến người ta không muốn ra ngoài.
确实,不是暴雨就是持续高温,让人防不胜防。
què shí, bú shì bào yǔ jiù shì chí xù gāo wēn, ràng rén fáng bú shèng fáng.Thật sự, không phải mưa bão thì là nắng nóng kéo dài, khiến người ta không kịp trở tay.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…持续的高温天气,对老人和儿童来说风险太大了。
chí xù de gāo wēn tiān qì, duì lǎo rén hé ér tóng lái shuō fēng xiǎn tài dà le.Thời tiết nhiệt độ cao kéo dài, đối với người già và trẻ em mà nói rủi ro quá lớn.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说没错,等离子体在极高温下极不稳定,调控起来极具挑战性。
méi cuò, děng lí zǐ tǐ zài jí gāo wēn xià jí bù wěn dìng, tiáo kòng qǐ lái jí jù tiǎo zhàn xìng.Đúng vậy, plasma ở nhiệt độ cực cao rất bất ổn, điều khiển nó cực kỳ thách thức.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…