耐高温
[nài gāo wēn] [耐 高 温]
chịu nhiệt
比如耐高温复合材料,不仅用于航天器隔热,亦在民用建筑与消防装备中普及了。
bǐ rú nài gāo wēn fù hé cái liào, bù jǐn yòng yú háng tiān qì gé rè, yì zài mín yòng jiàn zhù yǔ xiāo fáng zhuāng bèi zhōng pǔ jí le.Ví dụ như vật liệu composite chịu nhiệt độ cao, không chỉ dùng cách nhiệt tàu vũ trụ, mà cũng đã phổ biến trong xây dựng dân dụng và trang thiết bị chữa cháy.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…这种新材料具有耐高温的特性。
zhè zhǒng xīn cái liào jù yǒu nài gāo wēn de tè xìng.Loại vật liệu mới này có đặc tính chịu nhiệt độ cao.
这种材料具有耐高温的特质。
zhè zhǒng cái liào jù yǒu nài gāo wēn de tè zhì.Loại vật liệu này mang đặc tính chịu nhiệt độ cao.