耐用
[nài yòng] [耐 用]
bền
经久耐用,不易损坏
这款皮包虽然样式简单,但十分结实耐用。
zhè kuǎn pí bāo suī rán yàng shì jiǎn dān, dàn shí fēn jiē shi nài yòng.Chiếc túi da này tuy kiểu dáng đơn giản nhưng rất chắc chắn và bền.
站在客户角度,我们更看重耐用性、稳定保障以及长期的维护成本。
zhàn zài kè hù jiǎo dù, wǒ men gèng kàn zhòng nài yòng xìng, wěn dìng bǎo zhàng yǐ jí cháng qī de wéi hù chéng běn.Dưới góc độ khách hàng, chúng em coi trọng tính bền bỉ, sự ổn định và chi phí bảo trì lâu dài hơn.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必明白,但在实地考察或前端测试时,具体应如何有效检验其耐用性?
míng bái, dàn zài shí dì kǎo chá huò qián duān cè shì shí, jù tǐ yìng rú hé yǒu xiào jiǎn yàn qí nài yòng xìng?Em hiểu rồi, nhưng khi khảo sát thực địa hoặc kiểm thử giai đoạn đầu, cụ thể nên kiểm tra tính bền bỉ thế nào cho hiệu quả?
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必这个木制柜子非常坚固耐用。
zhè ge mù zhì guì zi fēi cháng jiān gù nài yòng.Chiếc tủ gỗ này rất chắc chắn và bền.