应用【應用】
[yìng yòng] [应 用]
áp dụng; ứng dụng; đưa vào sử dụng
将理论或知识付诸实践
手机里有很多新应用。
shǒu jī lǐ yǒu hěn duō xīn yìng yòng.Trong điện thoại có rất nhiều ứng dụng mới.
ứng dụng (phần mềm trên máy tính, điện thoại)
指计算机或手机程序
我下载了一个学汉语的应用。
wǒ xià zài le yí gè xué hàn yǔ de yìng yòng.Tôi đã tải một ứng dụng học tiếng Trung.
这直接触及了技术应用背后的伦理底线。
zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不这个软件适用于多种应用场景。
zhè ge ruǎn jiàn shì yòng yú duō zhǒng yìng yòng chǎng jǐng.Phần mềm này phù hợp cho nhiều kịch bản ứng dụng.
那具体该如何规范各项技术的落地应用呢?
nà jù tǐ gāi rú hé guī fàn gè xiàng jì shù de luò dì yìng yòng ne?Vậy cụ thể nên quy chuẩn việc ứng dụng triển khai các kỹ thuật như thế nào?
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有