XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实际应用

[shí jì yìng yòng] [实 际 应 用]

ứng dụng thực tiễn

确实。如果能在论文中补充几个实际应用案例,论证会更充分。

què shí. rú guǒ néng zài lùn wén zhōng bǔ chōng jǐ gè shí jì yìng yòng àn lì, lùn zhèng huì gèng chōng fèn.

Đúng vậy. Nếu trong luận văn có thể bổ sung vài ví dụ ứng dụng thực tế, lập luận sẽ thuyết phục hơn.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

教学内容不能与实际应用脱节。

jiào xué nèi róng bù néng yǔ shí jì yìng yòng tuō jié.

Nội dung giảng dạy không thể tách rời khỏi ứng dụng thực tế.

确实,数据缺陷引发偏见,以致算法在实际应用中带来了严重的伦理与法律风险。

què shí, shù jù quē xiàn yǐn fā piān jiàn, yǐ zhì suàn fǎ zài shí jì yìng yòng zhōng dài lái le yán zhòng de lún lǐ yǔ fǎ lǜ fēng xiǎn.

Quả thực, khuyết tật dữ liệu gây ra thiên vị, dẫn đến việc thuật toán mang lại rủi ro đạo đức và pháp lý nghiêm trọng trong ứng dụng thực tế.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致