实际【實際】
[shí jì] [实 际]
thực tế; thực hành; thực tiễn
客观存在的事物或现实情况。
实际和你想的不一样。
shí jì hé nǐ xiǎng de bù yí yàng.Thực tế không giống như bạn nghĩ.
thực tế; thiết thực
符合客观情况的;不空洞的。
这个计划很实际,完全可行。
zhè ge jì huà hěn shí jì, wán quán kě xíng.Kế hoạch này rất thực tế, hoàn toàn khả thi.
对,我们实际只有三个工作日。
duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免听起来很难,实际上很容易做。
tīng qǐ lái hěn nán, shí jì shang hěn róng yì zuò.Nghe thì có vẻ khó, thực ra rất dễ làm.
嗯,我想多积累一些实际工作经验。
èn, wǒ xiǎng duō jī lěi yì xiē shí jì gōng zuò jīng yàn.Ừm, em muốn tích lũy thêm chút kinh nghiệm làm việc thực tế.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp